di trú

Học thuật
Thân thiện
di trú

Mùa đông, én di trú đến miền nhiệt đới.

Từ "di trú" trong tiếng Việt có nghĩaviệc dời đến sốngmột nơi khác, thường để tìm kiếm điều kiện sống tốt hơn hoặc để tránh các yếu tố không thuận lợi, như thời tiết. Từ này cũng được sử dụng để chỉ hiện tượng một số loài động vật, chẳng hạn như chim thú, di chuyển đến nơi ấm áp hơn vào mùa đông.

Các dụ sử dụng từ "di trú":
  1. Sử dụng thông thường:

    • "Nhiều người Việt Nam đã di trú sang nước ngoài để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn." (ở đây "di trú" có nghĩadời đến sốngmột nơi khác, cụ thể nước ngoài).
  2. Sử dụng nâng cao:

    • "Chính sách di trú của mỗi quốc gia thường phản ánh tình hình kinh tế xã hội của đất nước đó." (ở đây, "di trú" liên quan đến các quy định chính sách liên quan đến việc nhập ).
    • "Một số loài chim di trú hàng năm từ các vùng lạnh đến các vùng ấm để sinh sản." (ở đây, "di trú" chỉ hiện tượng tự nhiên của động vật).
Các biến thể cách sử dụng:
  • Di cư: Mặc dù "di cư" "di trú" có thể những nét nghĩa tương đồng, "di cư" thường sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến di chuyển của con người với ý nghĩa lâu dài hơn. dụ: "Nhiều gia đình đã di cư từ nông thôn ra thành phố để tìm kiếm cuộc sống tốt hơn."

  • Di động: Cũng có thể nhắc đến sự di chuyển, nhưng thường dùng để chỉ sự chuyển động không cố định, không nhất thiết phải chuyển đến một nơimới. dụ: "Xe hơi phương tiện di động phổ biến trong xã hội hiện đại."

Từ gần giống từ đồng nghĩa:
  • Di chuyển: Có nghĩadi chuyển từ một vị trí này sang vị trí khác nhưng không nhất thiết phải dời đến sống lâu dàinơi mới. dụ: "Tôi thường xuyên di chuyển giữa các thành phố để công tác."

  • Nhập : Thường chỉ việc vào một quốc gia khác để sống làm việc, có thể xem một dạng di trú. dụ: "Nhiều người nhập vào Mỹ với hy vọng một cuộc sống tốt hơn."

  • Tị nạn: một thuật ngữ khác, chỉ việc di trú lý do chính trị hoặc an ninh. dụ: "Nhiều người tị nạn đã phải rời bỏ quê hương chiến tranh."

Kết luận:

"Di trú" một từ miêu tả hành động dời đến sốngnơi khác, có thể áp dụng cho cả con người động vật.

di trú

Mùa đông, én di trú đến miền nhiệt đới.

  1. Dời đichỗ khác

Từ gần giống

Từ chứa "di trú"